VP: 97 Trần Quang Diệu, Phường Nhiêu Lộc, Hồ Chí Minh

#NA NATIONAL RANKING
#NA WORLD RANKING
US News National Universities 2025: #257 – University of Toledo; Best Value Schools ranking.

University of Toledo

University of Toledo – đại học công lập tại Ohio, nổi tiếng với học bổng cao, học phí thấp và chương trình thực tập mạnh. Trường nổi bật trong các ngành Engineering, Pharmacy, Business và Nursing. Với cơ sở hiện đại, dịch vụ sinh viên tốt và cơ hội việc làm cao, Toledo là điểm đến hấp dẫn cho du học sinh Việt.

  • 0+

    tổng số sinh viên

  • 0%

    tỷ lệ chấp thuận

  • $0

    học phí hàng năm từ

  • $0+

    học bổng phong phú

Hạn nộp hồ sơ

UG

Kỳ Mùa Thu: 01/07
Kỳ Mùa Xuân: 01/11
Kỳ Mùa Hè:

PG

Kỳ Mùa Thu: 01/07
Kỳ Mùa Xuân: 01/11
Kỳ Mùa Hè:

Chương trình học và ngành học

University of Toledo là đại học công lập nghiên cứu tại Ohio, nổi bật với thế mạnh kỹ thuật, y sinh, khoa học và kinh doanh. Trường cung cấp chương trình Cử nhân – Thạc sĩ – Tiến sĩ, nhiều ngành đạt chuẩn kiểm định quốc gia, môi trường học thuật gắn với nghiên cứu, thực tập và ứng dụng thực tế, phù hợp sinh viên quốc tế định hướng nghề nghiệp dài hạn.

  • Engineering

  • Computer Science

  • Business Administration

  • Health Sciences

  • Pharmacy

  • Nursing

  • 30°C

    Cao nhất

  • -9°C

    Thấp nhất

Cuộc sống tại Toledo, Ohio

Toledo là thành phố nằm ở tây bắc bang Ohio, bên bờ Hồ Erie, nổi tiếng với Đại học Toledo (University of Toledo) và nền công nghiệp phát triển.

Toledo có dân số khoảng 270.000 người, khí hậu ôn đới lạnh với mùa đông tuyết và mùa hè ấm. Là trung tâm giáo dục, sản xuất và logistics của vùng biên giới với Michigan.

Mạng lưới đối tác rộng khắp

Dịch Vụ Vượt Trội

Dịch vụ độc quyền được thiết kế để hỗ trợ các bạn sinh viên quốc tế ở mọi giai đoạn trong hành trình học tập.

Cung cấp sẵn

Du Học EZ

Competitors

Advanced analytics
Nghiên cứu và gợi ý

Tìm chương trình học phù hợp nhất cho bạn với sự hướng dẫn và tư vấn của chuyên gia.

Custom branding
Hoàn thành hồ sơ nhập học

Quy trình hợp lý giúp bạn nhận được sự chấp thuận nhanh nhất khi nộp đơn vào các trường đại học Hoa Kỳ.

Storage integrations
Hỗ trợ xin Visa

Theo sát trợ giúp & tư vấn về các thủ tục xin Visa và phỏng vấn với lãnh sự quán Hoa Kỳ.

AI assistant
Hỗ trợ khi nhập học

Bạn sẽ không bỡ ngỡ với buổi kiểm tra xếp lớp, buổi định hướng và hơn thế nữa khi nhập học.

Automated reports
Hỗ trợ học tập

Bạn sẽ thành công trong lớp với chương trình giảng dạy được tùy chỉnh riêng, các khóa học ESL phù hợp với nhu cầu, khả năng.

Thông tin cần biết

Mỗi hành trình luôn tồn tại một con số và nếu ta có chuẩn bị và cân đối tốt thì mỗi hành trình mãi là trải nghiệm tuyệt vời.

Bằng cấp

Bậc học

  • Đại học

  • Sau đại học

  • Loại chương trình

  • Chương trình dự bị

  • Nhập học trực tiếp

  • Chương trình STEM

  • Stem Program

  • Xem chi tiết chương trình

    Engineering; Health; Business
    Africana Studies;American Studies;Anthropology;Architecture;Art;Art Education;Art History;Asian Studies;Astronomy;Bioengineering;Biological Sciences;Biology;Biomedical Physics;Biomedical Sciences;Biotechnology;Business Administration;Business Analysis;Chemical Engineering;Chemistry;Civil Engineering;Communication;Communication Sciences and Disorders;Computer Science;Computer Technology;Cyber Security;Data Analytics;Disability Studies;Economics;Education;Engineering Technology;Environmental Sciences;Geography;Geology;History;Industrial Technology;Information Systems;International Business;Journalism;Mathematics;Mechanical Engineering;Music;Philosophy;Physics;Political Science;Psychology;Social Work;Sociology;Spanish;Statistics;Theatre;Women’s and Gender Studies;Construction Engineering Technology;Electromechanical Technology;Industrial Engineering;Operations and Supply Chain Management;Health Sciences;Nursing;Criminal Justice;Digital Arts;Film Studies;Media Production;Marketing;Finance;Accounting;English;Liberal Arts;Fashion Studies;Early Childhood Education;Middle Childhood Education;Special Education;Human Development and Family Studies;Public Health;Exercise Science;Environmental Policy;Agricultural Systems Technology;Food Science;Fisheries and Aquatic Ecology;Forest Ecology and Management;Geospatial Information Science
    Master of Applied Business Analytics;MS Applied Mathematics;MS Biology;MS Chemistry;MS Computer Science;MS Cyber Security;MS Data Science;MS Electrical Engineering;MS Engineering Management;MS Environmental Science;MS Geoscience;MS Industrial Engineering;MS Mechanical Engineering;MS Petroleum Engineering;MS Physics;MS Statistics;MS Biotechnology;MS Biomedical Science;MS Medical Sciences;MS Exercise Science;MS Nursing;MS Public Health;MS Pharmacology and Toxicology;MS Microbiology and Immunology;MS Cellular and Molecular Biology;MS Bioinformatics;MBA Business Administration;MBA Finance;MBA Human Resource Management;MBA Information Systems;MBA Leadership;MBA Marketing Management;MBA Operations and Supply Chain Management;MEd Early Childhood Education;MEd Elementary Education;MEd Middle/Secondary Education;MEd Special Education;MA English;MA History;MA Geography;MA Mathematics;MA Sociology;MA Spanish;MFA Studio Art;MM Music Education;PhD Biology;PhD Chemistry;PhD Physics;PhD Mathematics;PhD Psychology;PhD Engineering;DNP Nursing Practice;MD/MS Biomedical Science;MSW Social Work;MLS Liberal Studies;MPH Public Health;MSPS Pharmaceutical Science;Assistant in Pathology
    Astronomy;Bioengineering;Biological Sciences;Biology;Biomedical Physics;Biomedical Sciences;Biotechnology;Chemical Engineering;Chemistry;Civil Engineering;Computer Science;Cyber Security;Data Analytics;Engineering Technology;Environmental Sciences;Geography;Geology;Industrial Engineering;Information Systems;Mathematics;Mechanical Engineering;Physics;Statistics;Construction Engineering Technology;Electromechanical Technology;Food Science;Fisheries and Aquatic Ecology;Forest Ecology and Management;Geospatial Information Science; “Master of Applied Business Analytics;MS Applied Mathematics;MS Biology;MS Chemistry;MS Computer Science;MS Cyber Security;MS Data Science;MS Electrical Engineering;MS Engineering Management;MS Environmental Science;MS Geoscience;MS Industrial Engineering;MS Mechanical Engineering;MS Petroleum Engineering;MS Physics;MS Statistics;MS Biotechnology;MS Biomedical Science;MS Bioinformatics;MS Medical Sciences;MS Pharmacology and Toxicology;MS Microbiology and Immunology;MS Cellular and Molecular Biology;MPH Public Health;MSPS Pharmaceutical Science”

    HỌC BỔNG

    Thông tin học bổng hiển thị trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo. Để cập nhật các chính sách và mức học bổng mới nhất, chính xác nhất cho kỳ nhập học sắp tới, quý phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ cố vấn của Du Học EZ để được hỗ trợ chi tiết.

  • Có học bổng

  • Học bổng gia hạn được

    • Mức tối đa (Đại học)$ SCHOLARSHIP UG MAX
    • Mức tối đa (Chuyển tiếp)$
    • Mức tối đa (Sau đại học)$

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Học phí & Chi phí

    Tổng chi phí được trình bày dưới đây chỉ là ước tính và có thể thay đổi. Tổng chi phí chính thức sẽ được cung cấp sau khi hồ sơ nhập học được chấp nhận.

    Học phí, nhà ở, ăn uống và các khoản phí khác có thể thay đổi tùy thuộc vào bằng cấp, chương trình học, vị trí cư trú và các nhu cầu cá nhân.

    $0

    Tổng chi phí ước tính cho kỳ học Mùa Thu & Mùa Xuân của chương trình International Direct. Vui lòng xem bảng dưới đây để biết chi tiết chi phí.

    • LIVING COST ESTIMATE (USD)$23500
    • DINING$4800
    • HOUSING$15000
    • INSURANCE$2500
    • FEES$1800
    • Chi Phí Bậc Đại Học$ 22000
    • Chi Phí Bậc Sau Đại Học$

    LƯU Ý CHỨNG MINH TÀI CHÍNH

    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Đại Học$
    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Sau Đại Học$
    no data

    Kỳ thi chuẩn hóa

    Kỳ thi chuẩn hóa (Standardized Tests): gồm các bài thi quốc tế như SAT, ACT, GRE, GMAT, TOEFL, IELTS… dùng để đánh giá năng lực học tập và ngoại ngữ của học sinh khi nộp hồ sơ du học.

    Kỳ thi chuẩn hóa

  • Miễn SAT/ACT

    • Yêu cầu SAT1410
    • Yêu cầu ACT30
  • Miễn GRE/GMAT

  • Yêu Cầu Bậc Đại Học

    • Điểm GPA - FRESHMAN (ĐH)250
    • Điểm GPA - TRANSFER (ĐH)2.5
    • Điểm TOEFL (ĐH)71
    • Điểm IELTS (ĐH)600
    • Điểm Duolingo (ĐH)105
    • Điểm PTE (ĐH)

    Yêu Cầu Bậc Sau Đại Học

    • Điểm GPA - TRANSFER (SĐH)2.5
    • Điểm GPA - FRESHMAN (SĐH)2.5
    • Điểm TOEFL (SĐH)80
    • Điểm IELTS (SĐH)6.5
    • Điểm Duolingo (SĐH)110
    • Điểm PTE (SĐH)

    Ghi chú yêu cầu đầu vào

    Thông tin bổ sung

    University of Toledo cung cấp nhiều dịch vụ hỗ trợ dành cho sinh viên quốc tế, bao gồm chương trình ESL, tư vấn học tập và định hướng nghề nghiệp. Trường tuyển sinh liên tục và có các chương trình dự bị phù hợp cho sinh viên chưa đạt yêu cầu tiếng Anh. Ngoài ra, nhiều chương trình được miễn phí phí nộp hồ sơ, giúp giảm bớt gánh nặng tài chính ban đầu. Sinh viên cũng được tiếp cận dịch vụ hỗ trợ tìm nhà ở, tư vấn visa và các hoạt động kết nối nghề nghiệp để tăng cơ hội thực tập và việc làm sau khi tốt nghiệp.

  • Yêu cầu ESL (Anh ngữ)

  • Tuyển sinh liên tục

  • Chỉ cho chương trình dự bị

  • Miễn phí nộp hồ sơ

  • Ghi Chú

    40