VP: 97 Trần Quang Diệu, Phường Nhiêu Lộc, Hồ Chí Minh

#NA NATIONAL RANKING
#NA WORLD RANKING
US News National Universities 2026: #74 Top Public; Best Value Schools #31 – University of Kansas.

University of Kansas (KU)

University of Kansas (KU) – đại học công lập hàng đầu bang Kansas, nằm trong top 100 đại học nghiên cứu của Mỹ. Trường mạnh về Business, Engineering, Pharmacy và Journalism, có học bổng lên đến 50%. Với môi trường học thân thiện, an toàn và chi phí sinh hoạt hợp lý, KU là lựa chọn tuyệt vời cho sinh viên Việt muốn du học Mỹ chất lượng cao.

  • 0+

    tổng số sinh viên

  • 0%

    tỷ lệ chấp thuận

  • $0

    học phí hàng năm từ

  • Đang
    cập nhật

    học bổng phong phú

Hạn nộp hồ sơ

UG

Kỳ Mùa Thu: 01/06
Kỳ Mùa Xuân: 15/11
Kỳ Mùa Hè: N/A

PG

Kỳ Mùa Thu: 01/06
Kỳ Mùa Xuân: 15/11
Kỳ Mùa Hè: N/A

Chương trình học và ngành học

University of Kansas là đại học công lập lớn, có thế mạnh về nghiên cứu, y khoa và khoa học ứng dụng. Trường đào tạo đa ngành với môi trường học thuật năng động và cơ hội nghề nghiệp rộng mở.

  • Health Sciences

  • Engineering

  • Business

  • Computer Science

  • Biology

  • Psychology

  • 33°C

    Cao nhất

  • -7°C

    Thấp nhất

Cuộc sống tại Lawrence, Kansas

Lawrence là thành phố đại học nổi tiếng của bang Kansas, là nơi đặt trụ sở của University of Kansas (KU). Đây là trung tâm văn hóa và nghệ thuật của bang.

Lawrence có dân số khoảng 95.000 người, khí hậu ôn đới với mùa hè nóng và mùa đông lạnh. Kinh tế dựa chủ yếu vào giáo dục và du lịch.

Mạng lưới đối tác rộng khắp

Dịch Vụ Vượt Trội

Dịch vụ độc quyền được thiết kế để hỗ trợ các bạn sinh viên quốc tế ở mọi giai đoạn trong hành trình học tập.

Cung cấp sẵn

Du Học EZ

Competitors

Advanced analytics
Nghiên cứu và gợi ý

Tìm chương trình học phù hợp nhất cho bạn với sự hướng dẫn và tư vấn của chuyên gia.

Custom branding
Hoàn thành hồ sơ nhập học

Quy trình hợp lý giúp bạn nhận được sự chấp thuận nhanh nhất khi nộp đơn vào các trường đại học Hoa Kỳ.

Storage integrations
Hỗ trợ xin Visa

Theo sát trợ giúp & tư vấn về các thủ tục xin Visa và phỏng vấn với lãnh sự quán Hoa Kỳ.

AI assistant
Hỗ trợ khi nhập học

Bạn sẽ không bỡ ngỡ với buổi kiểm tra xếp lớp, buổi định hướng và hơn thế nữa khi nhập học.

Automated reports
Hỗ trợ học tập

Bạn sẽ thành công trong lớp với chương trình giảng dạy được tùy chỉnh riêng, các khóa học ESL phù hợp với nhu cầu, khả năng.

Thông tin cần biết

Mỗi hành trình luôn tồn tại một con số và nếu ta có chuẩn bị và cân đối tốt thì mỗi hành trình mãi là trải nghiệm tuyệt vời.

Bằng cấp

Bậc học

  • Đại học

  • Sau đại học

  • Loại chương trình

  • Chương trình dự bị

  • Nhập học trực tiếp

  • Chương trình STEM

  • Stem Program

  • Xem chi tiết chương trình

    STEM; Business; Arts; Humanities; Education; Health; Social Sciences; Languages; and more
    Accounting; Adults with disabilities; Aerospace engineering; Aerospace systems; African & African-American studies; African Studies; American Sign Language & Deaf studies; American studies; Anthropology; Applied behavioral science; Arabic & Islamic studies; Architectural engineering; Architectural studies; Architecture; Astronomy; Atmospheric science; Behavioral neuroscience; Biochemistry; Bioengineering; Biological chemistry; Biological sciences; Biology; Biomechanics; Biotechnology; Brass & percussion; Business; Business administration; Business analytics; Ceramics; Chemical & Petroleum Engineering; Chemical engineering; Chemical engineering: Biomedical; Chemical engineering: Premedical; Chemical physics; Chemical systems; Chemistry; Chinese Language & Literature; Civil – Environmental and Architectural Engineering; Civil engineering; Classical antiquity; Classical languages; Clinical laboratory science; Communication studies; Community health; Computational physics; Computer engineering; Computer science; Creative writing; Croatian; Dance; Design; Digital electronic systems; Early childhood education & intervention; East Asian languages & cultures; East Asian studies (Chinese; East Asian Studies with Chinese Language Concentration; East Asian Studies with Japanese Language Concentration; East Asian Studies with Korean Language Concentration; Ecology and evolution & organismal biology; Economics; Electrical Engineering – Computer Option; Electromechanical control systems; Elementary education (K-6); Engineering geology; Engineering physics; English; English education secondary (6-12); Entrepreneurship; Environmental engineering; Environmental geology; Environmental studies; European studies; Exercise science; Film & media studies; Finance; Foreign language education (PK-12); French; General meteorology; Geographical information & analysis; Geography; Geology; Geophysics; German studies; Global & international studies; Health & physical education (PK-12); Health information management; Health sciences; History; History & government education secondary (6-12); History of art; Human biology; Human resources; Human sexuality; Humanities; Hydrometeorology; Illustration & animation; Industrial design; Information systems; Information technology; Insurance and risk management; Intelligence & national security studies; Interaction Design; Interdisciplinary computing; Interdisciplinary physics; International business; Italian; Japanese; Japanese Language and Literature; Jazz studies; Jewish studies; Latin American & Caribbean studies; Law & society; Liberal arts & sciences; Linguistics; Literature and language & writing; Management & leadership; Marketing; Mathematics; Mechanical engineering; Metalsmithing/jewelry; Microbiology; Molecular and cellular & developmental biology; Molecular biosciences; Molecular biotechnology; Music; Music composition; Music education; Music Performance; Music theory; Music therapy; Musicology; News & information; News media forecasting; Nursing; Organ and church music; Organizational behavior management; Philosophy; Photo media; Physical education plus; Physical geography; Physics; Piano; Polish studies; Political science; Pre-Engineering; Preathletic training; Prelaw; Premedical professions; Preprofessional physics; Psychology; Public administration; Religious studies; Respiratory care; Rhetoric and language & writing; Russian and East European & Eurasian studies; Russian studies; Secondary (6-12) biology education; Secondary (6-12) chemistry education; Secondary (6-12) earth & space science education; Secondary (6-12) mathematics education; Secondary (6-12) physics science education; Slavic and Eurasian languages & literatures; Social work; Sociology; South Slavic studies: Bosnian; Spanish; Speech-Language Pathology; Speech-language-hearing: sciences & disorders; Sport management; Strategic communication; Strings and harp; Supply chain management; Teaching English as a second language; Textile/fibers; Theatre; Theatre & voice; Theatre and culture & society; Theatre design; Unified early childhood education; Unified early childhood education (birth-grade 3); Visual art; Visual art education; Visual communication design; Voice; Women and gender & sexuality studies; Woodwinds; Youth development & juvenile justice
    N/A
    Accounting; Aerospace engineering; Bioengineering; Biological sciences; Biology; Biochemistry; Biotechnology; Business analytics; Chemical & Petroleum Engineering; Chemical engineering; Chemical engineering: Biomedical; Chemical engineering: Premedical; Chemical physics; Chemistry; Civil – Environmental and Architectural Engineering; Civil engineering; Computational physics; Computer engineering; Computer science; Data Science; Ecology and evolution & organismal biology; Electrical Engineering – Computer Option; Electromechanical control systems; Engineering physics; Environmental engineering; Environmental geology; Geology; Geophysics; Hydrometeorology; Information systems; Information technology; Interdisciplinary computing; Interdisciplinary physics; Mechanical engineering; Microbiology; Molecular and cellular & developmental biology; Molecular biosciences; Molecular biotechnology; Physics; Preprofessional physics; Secondary (6-12) biology education; Secondary (6-12) chemistry education; Secondary (6-12) earth & space science education; Secondary (6-12) mathematics education; Secondary (6-12) physics science education; Speech-Language Pathology; Speech-language-hearing: sciences & disorders; Supply chain management; Astronomy; Atmospheric science; Behavioral neuroscience; Biological chemistry; Biomedical engineering; Digital electronic systems; Engineering; Environmental science; General meteorology; Geography and analysis (STEM classification dependent but typically GIS is STEM); Mathematics; Mechanical engineering; Nursing; Respiratory care

    HỌC BỔNG

    Thông tin học bổng hiển thị trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo. Để cập nhật các chính sách và mức học bổng mới nhất, chính xác nhất cho kỳ nhập học sắp tới, quý phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ cố vấn của Du Học EZ để được hỗ trợ chi tiết.

  • Có học bổng

  • Học bổng gia hạn được

    • Mức tối đa (Đại học)$ SCHOLARSHIP UG MAX
    • Mức tối đa (Chuyển tiếp)$
    • Mức tối đa (Sau đại học)$

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    N/A

    Học phí & Chi phí

    Tổng chi phí được trình bày dưới đây chỉ là ước tính và có thể thay đổi. Tổng chi phí chính thức sẽ được cung cấp sau khi hồ sơ nhập học được chấp nhận.

    Học phí, nhà ở, ăn uống và các khoản phí khác có thể thay đổi tùy thuộc vào bằng cấp, chương trình học, vị trí cư trú và các nhu cầu cá nhân.

    $0

    Tổng chi phí ước tính cho kỳ học Mùa Thu & Mùa Xuân của chương trình International Direct. Vui lòng xem bảng dưới đây để biết chi tiết chi phí.

    • LIVING COST ESTIMATE (USD)$25500
    • DINING$5000
    • HOUSING$16500
    • INSURANCE$2500
    • FEES$2500
    • Chi Phí Bậc Đại Học$ 31118
    • Chi Phí Bậc Sau Đại Học$ N/A

    LƯU Ý CHỨNG MINH TÀI CHÍNH

    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Đại Học$ N/A
    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Sau Đại Học$ N/A
    Cần phải chi trả toàn bộ tổng chi phí theo học (khoảng $48.103)

    Kỳ thi chuẩn hóa

    Kỳ thi chuẩn hóa (Standardized Tests): gồm các bài thi quốc tế như SAT, ACT, GRE, GMAT, TOEFL, IELTS… dùng để đánh giá năng lực học tập và ngoại ngữ của học sinh khi nộp hồ sơ du học.

    Kỳ thi chuẩn hóa

  • Miễn SAT/ACT

    • Yêu cầu SAT1060
    • Yêu cầu ACT21
  • Miễn GRE/GMAT

  • Yêu Cầu Bậc Đại Học

    • Điểm GPA - FRESHMAN (ĐH)300
    • Điểm GPA - TRANSFER (ĐH)3.0
    • Điểm TOEFL (ĐH)79
    • Điểm IELTS (ĐH)650
    • Điểm Duolingo (ĐH)110
    • Điểm PTE (ĐH)

    Yêu Cầu Bậc Sau Đại Học

    • Điểm GPA - TRANSFER (SĐH)3.0
    • Điểm GPA - FRESHMAN (SĐH)3.0
    • Điểm TOEFL (SĐH)79
    • Điểm IELTS (SĐH)6.5
    • Điểm Duolingo (SĐH)110
    • Điểm PTE (SĐH)

    Ghi chú yêu cầu đầu vào

    N/A
    N/A

    Thông tin bổ sung

    University of Kansas (KU) cung cấp nhiều dịch vụ hỗ trợ dành cho sinh viên quốc tế, bao gồm chương trình ESL, tư vấn học tập và định hướng nghề nghiệp. Trường tuyển sinh liên tục và có các chương trình dự bị phù hợp cho sinh viên chưa đạt yêu cầu tiếng Anh. Ngoài ra, nhiều chương trình được miễn phí phí nộp hồ sơ, giúp giảm bớt gánh nặng tài chính ban đầu. Sinh viên cũng được tiếp cận dịch vụ hỗ trợ tìm nhà ở, tư vấn visa và các hoạt động kết nối nghề nghiệp để tăng cơ hội thực tập và việc làm sau khi tốt nghiệp.

  • Yêu cầu ESL (Anh ngữ)

  • Tuyển sinh liên tục

  • Chỉ cho chương trình dự bị

  • Miễn phí nộp hồ sơ

  • Ghi Chú

    UG: $85 / PG: $65