VP: 97 Trần Quang Diệu, Phường Nhiêu Lộc, Hồ Chí Minh

#301 NATIONAL RANKING
#NA WORLD RANKING
US News National Universities 2026: #301 – University of Indianapolis.

University of Indianapolis

University of Indianapolis – Only UG là đại học tư thục tại Indiana, chỉ tuyển sinh bậc đại học, nổi bật với học bổng quốc tế và môi trường học thân thiện. Trường mạnh về Business, Health Sciences, Education và Nursing. Với học phí hợp lý và vị trí gần trung tâm thành phố, University of Indianapolis là lựa chọn phù hợp cho học sinh Việt du học bậc cử nhân.

  • 0+

    tổng số sinh viên

  • 0%

    tỷ lệ chấp thuận

  • $0

    học phí hàng năm từ

  • $0+

    học bổng phong phú

Hạn nộp hồ sơ

UG

Kỳ Mùa Thu: 01/07
Kỳ Mùa Xuân: 01/12
Kỳ Mùa Hè: N/A

PG

Kỳ Mùa Thu: N/A
Kỳ Mùa Xuân: N/A
Kỳ Mùa Hè: N/A

Chương trình học và ngành học

University of Indianapolis nổi bật với môi trường học tập cá nhân hóa, quy mô lớp nhỏ và định hướng đào tạo thực hành cho bậc cử nhân. Trường có thế mạnh về khoa học sức khỏe, kinh doanh, công nghệ và giáo dục, giúp sinh viên sẵn sàng cho việc làm hoặc học tiếp sau tốt nghiệp.

  • Health Sciences

  • Business Administration

  • Computer Science

  • Psychology

  • Education

  • Communication

  • 32°C

    Cao nhất

  • -8°C

    Thấp nhất

Cuộc sống tại Indianapolis, Indiana

Indianapolis là thủ phủ và thành phố lớn nhất của bang Indiana, nổi tiếng với giải đua xe Indianapolis 500 và nền văn hóa thể thao phát triển mạnh.

Indianapolis có dân số khoảng 880.000 người, khí hậu ôn đới lục địa với mùa hè nóng và mùa đông lạnh. Là trung tâm giáo dục, y tế và thể thao của bang, nơi đặt trụ sở của Indiana University–Purdue University Indianapolis (IUPUI).

Mạng lưới đối tác rộng khắp

Dịch Vụ Vượt Trội

Dịch vụ độc quyền được thiết kế để hỗ trợ các bạn sinh viên quốc tế ở mọi giai đoạn trong hành trình học tập.

Cung cấp sẵn

Du Học EZ

Competitors

Advanced analytics
Nghiên cứu và gợi ý

Tìm chương trình học phù hợp nhất cho bạn với sự hướng dẫn và tư vấn của chuyên gia.

Custom branding
Hoàn thành hồ sơ nhập học

Quy trình hợp lý giúp bạn nhận được sự chấp thuận nhanh nhất khi nộp đơn vào các trường đại học Hoa Kỳ.

Storage integrations
Hỗ trợ xin Visa

Theo sát trợ giúp & tư vấn về các thủ tục xin Visa và phỏng vấn với lãnh sự quán Hoa Kỳ.

AI assistant
Hỗ trợ khi nhập học

Bạn sẽ không bỡ ngỡ với buổi kiểm tra xếp lớp, buổi định hướng và hơn thế nữa khi nhập học.

Automated reports
Hỗ trợ học tập

Bạn sẽ thành công trong lớp với chương trình giảng dạy được tùy chỉnh riêng, các khóa học ESL phù hợp với nhu cầu, khả năng.

Thông tin cần biết

Mỗi hành trình luôn tồn tại một con số và nếu ta có chuẩn bị và cân đối tốt thì mỗi hành trình mãi là trải nghiệm tuyệt vời.

Bằng cấp

Bậc học

  • Đại học

  • Sau đại học

  • Loại chương trình

  • Chương trình dự bị

  • Nhập học trực tiếp

  • Chương trình STEM

  • Stem Program

  • Xem chi tiết chương trình

    Business; Health Sciences; Nursing; Arts & Sciences; Education
    Accounting; Actuarial Science; Anthropology; Archaeology; Art; Biology; Biology/Cell and Molecular; Biology/Science and Technical Writing; Business Administration (Adult Learning Programs); Business Administration and Management; Chemistry; Chemistry-Biochemistry; Chemistry-Chemical Physics; Chemistry-Environmental Chemistry; Chemistry-Industrial Chemistry; Communication; Communication-Electronic Media; Communication-Human Communication; Communication-Journalism; Communication-Public Relations; Communication-Sports Information; Community & Nonprofit Leadership (Adult Learning Programs); Computer Science; Criminal Justice; Criminal Justice-Corrections; Criminal Justice-Cyber Security; Criminal Justice-Law Enforcement; Criminal Justice-Loss Prevention; Data Science; Earth-Space Science; Education; Elementary Education; Engineering/Computer; Engineering/Electrical; Engineering/General; Engineering/Industrial & Systems; Engineering/Mechanical; Engineering/Software; English; Entrepreneurship; Environmental Science Environmental Sustainability; Exercise Science; Experience Design; Finance; Franco-Germanic Studies; Health & Physical Education; History; History-European History; History-Non-Western History; History-United States History; Human Biology; Information Systems & Applied Business Analytics; International Relations; Jazz Studies; Latin American Studies; Liberal Studies (Adult Learning Programs); Marketing; Mathematics; Medical Laboratory Science; Music; Music Performance; Music Therapy; Music-Jazz Studies; Music-Music Business; Music-Organ & Church; Music-Technology & Recording; Music-Theory/Composition; Nursing; Occupational Therapy (Pre-Occupational Therapy); Operations and Supply Chain Management; Organizational Leadership (Adult Learning Programs); Philosophy; Physical Therapy (Pre-Physical Therapy); Physics; Political Science; Pre-Art Therapy/Pre-Art Therapy Studio Art; Pre-Athletic Training; Pre-Dentistry Program; Pre-Law Program; Pre-Medicine Program; Pre-Pharmacy; Pre-Veterinary; Psychology; Public Health & Promotion (Adult Learning Programs); Public Health Education & Promotion; Religion; Respiratory Therapy; Secondary Education; Secondary Education-Earth-Space Science; Secondary Education-English; Secondary Education-Mathematics; Secondary Education-Physics; Secondary Education-Social Studies; Secondary Education-Spanish; Secondary Education-Theatre; Social Work; Sociology; Spanish; Sport Management; Sports Marketing; Studio Art; Theatre; Visual Arts; Visual Communication Design/Graphic Design
    N/A
    Actuarial Science; Biology; Biology/Cell and Molecular; Biology/Science and Technical Writing; Chemistry; Chemistry-Biochemistry; Chemistry-Chemical Physics; Chemistry-Environmental Chemistry; Chemistry-Industrial Chemistry; Computer Science; Criminal Justice-Cyber Security; Data Science; Earth-Space Science; Engineering/Computer; Engineering/Electrical; Engineering/General; Engineering/Industrial & Systems; Engineering/Mechanical; Engineering/Software; Environmental Science Environmental Sustainability; Exercise Science; Human Biology; Information Systems & Applied Business Analytics; Mathematics; Medical Laboratory Science; Nursing; Operations and Supply Chain Management; Physics; Public Health & Promotion (Adult Learning Programs); Public Health Education & Promotion; Respiratory Therapy

    HỌC BỔNG

    Thông tin học bổng hiển thị trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo. Để cập nhật các chính sách và mức học bổng mới nhất, chính xác nhất cho kỳ nhập học sắp tới, quý phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ cố vấn của Du Học EZ để được hỗ trợ chi tiết.

  • Có học bổng

  • Học bổng gia hạn được

    • Mức tối đa (Đại học)$ SCHOLARSHIP UG MAX
    • Mức tối đa (Chuyển tiếp)$ 20000
    • Mức tối đa (Sau đại học)$

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Học bổng dựa trên thành tích học tập, xét tự động khi nhập học

    Học phí & Chi phí

    Tổng chi phí được trình bày dưới đây chỉ là ước tính và có thể thay đổi. Tổng chi phí chính thức sẽ được cung cấp sau khi hồ sơ nhập học được chấp nhận.

    Học phí, nhà ở, ăn uống và các khoản phí khác có thể thay đổi tùy thuộc vào bằng cấp, chương trình học, vị trí cư trú và các nhu cầu cá nhân.

    $0

    Tổng chi phí ước tính cho kỳ học Mùa Thu & Mùa Xuân của chương trình International Direct. Vui lòng xem bảng dưới đây để biết chi tiết chi phí.

    • LIVING COST ESTIMATE (USD)$24000
    • DINING$5000
    • HOUSING$15500
    • INSURANCE$2500
    • FEES$2000
    • Chi Phí Bậc Đại Học$ 35300
    • Chi Phí Bậc Sau Đại Học$ N/A

    LƯU Ý CHỨNG MINH TÀI CHÍNH

    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Đại Học$ 30000
    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Sau Đại Học$ N/A
    CMTC yêu cầu tương đương 1 năm học phí + sinh hoạt

    Kỳ thi chuẩn hóa

    Kỳ thi chuẩn hóa (Standardized Tests): gồm các bài thi quốc tế như SAT, ACT, GRE, GMAT, TOEFL, IELTS… dùng để đánh giá năng lực học tập và ngoại ngữ của học sinh khi nộp hồ sơ du học.

    Kỳ thi chuẩn hóa

  • Miễn SAT/ACT

    • Yêu cầu SATN/A
    • Yêu cầu ACTN/A
  • Miễn GRE/GMAT

  • N/A

    Yêu Cầu Bậc Đại Học

    • Điểm GPA - FRESHMAN (ĐH)270
    • Điểm GPA - TRANSFER (ĐH)2.7
    • Điểm TOEFL (ĐH)70
    • Điểm IELTS (ĐH)600
    • Điểm Duolingo (ĐH)95
    • Điểm PTE (ĐH)

    Yêu Cầu Bậc Sau Đại Học

    • Điểm GPA - TRANSFER (SĐH)
    • Điểm GPA - FRESHMAN (SĐH)
    • Điểm TOEFL (SĐH)
    • Điểm IELTS (SĐH)
    • Điểm Duolingo (SĐH)
    • Điểm PTE (SĐH)

    Ghi chú yêu cầu đầu vào

    GPA yêu cầu tối thiểu cho UG ~2.7/4.0
    xét miễn tiếng Anh nếu học tại Mỹ >=2 năm

    Thông tin bổ sung

    University of Indianapolis cung cấp nhiều dịch vụ hỗ trợ dành cho sinh viên quốc tế, bao gồm chương trình ESL, tư vấn học tập và định hướng nghề nghiệp. Trường tuyển sinh liên tục và có các chương trình dự bị phù hợp cho sinh viên chưa đạt yêu cầu tiếng Anh. Ngoài ra, nhiều chương trình được miễn phí phí nộp hồ sơ, giúp giảm bớt gánh nặng tài chính ban đầu. Sinh viên cũng được tiếp cận dịch vụ hỗ trợ tìm nhà ở, tư vấn visa và các hoạt động kết nối nghề nghiệp để tăng cơ hội thực tập và việc làm sau khi tốt nghiệp.

  • Yêu cầu ESL (Anh ngữ)

  • Tuyển sinh liên tục

  • Chỉ cho chương trình dự bị

  • Miễn phí nộp hồ sơ

  • Ghi Chú