VP: 97 Trần Quang Diệu, Phường Nhiêu Lộc, Hồ Chí Minh

#75 NATIONAL RANKING
#410 WORLD RANKING
US News National Universities 2026: #75 – University at Buffalo (SUNY); QS World University Rankings 2026: #410.

University at Buffalo

University at Buffalo – đại học công lập hàng đầu thuộc hệ thống State University of New York (SUNY), xếp hạng top 100 Mỹ. Trường mạnh về Engineering, Business, Data Science và Pharmacy. Với học bổng quốc tế, cơ sở hiện đại và môi trường học năng động, UB là điểm đến hàng đầu cho sinh viên Việt muốn học tại đại học top.

  • 0+

    tổng số sinh viên

  • 0%

    tỷ lệ chấp thuận

  • $0

    học phí hàng năm từ

  • $0+

    học bổng phong phú

Hạn nộp hồ sơ

UG

Kỳ Mùa Thu: 01/06
Kỳ Mùa Xuân: 15/11
Kỳ Mùa Hè: N/A

PG

Kỳ Mùa Thu: N/A
Kỳ Mùa Xuân: N/A
Kỳ Mùa Hè: N/A

Chương trình học và ngành học

Đại học công lập lớn tại bang New York, thuộc hệ SUNY, đào tạo mạnh về Kỹ thuật, Kinh doanh, Khoa học và Y tế, môi trường đô thị, quy mô lớn, hỗ trợ sinh viên quốc tế qua Shorelight

  • Engineering

  • Computer Science

  • Business

  • Data Science

  • Health Sciences

  • 27°C

    Cao nhất

  • -7°C

    Thấp nhất

Cuộc sống tại Buffalo, New York

Buffalo là thành phố lớn bên hồ Erie tại bang New York, nổi bật với lịch sử công nghiệp, thiên nhiên gần gũi và cộng đồng sinh viên đa dạng.

Campus của University at Buffalo mang đến môi trường nghiên cứu mạnh mẽ trong hệ thống State University of New York (SUNY), với nhiều chương trình tiêu biểu toàn quốc và quốc tế.

Mạng lưới đối tác rộng khắp

Dịch Vụ Vượt Trội

Dịch vụ độc quyền được thiết kế để hỗ trợ các bạn sinh viên quốc tế ở mọi giai đoạn trong hành trình học tập.

Cung cấp sẵn

Du Học EZ

Competitors

Advanced analytics
Nghiên cứu và gợi ý

Tìm chương trình học phù hợp nhất cho bạn với sự hướng dẫn và tư vấn của chuyên gia.

Custom branding
Hoàn thành hồ sơ nhập học

Quy trình hợp lý giúp bạn nhận được sự chấp thuận nhanh nhất khi nộp đơn vào các trường đại học Hoa Kỳ.

Storage integrations
Hỗ trợ xin Visa

Theo sát trợ giúp & tư vấn về các thủ tục xin Visa và phỏng vấn với lãnh sự quán Hoa Kỳ.

AI assistant
Hỗ trợ khi nhập học

Bạn sẽ không bỡ ngỡ với buổi kiểm tra xếp lớp, buổi định hướng và hơn thế nữa khi nhập học.

Automated reports
Hỗ trợ học tập

Bạn sẽ thành công trong lớp với chương trình giảng dạy được tùy chỉnh riêng, các khóa học ESL phù hợp với nhu cầu, khả năng.

Thông tin cần biết

Mỗi hành trình luôn tồn tại một con số và nếu ta có chuẩn bị và cân đối tốt thì mỗi hành trình mãi là trải nghiệm tuyệt vời.

Bằng cấp

Bậc học

  • Đại học

  • Sau đại học

  • Loại chương trình

  • Chương trình dự bị

  • Nhập học trực tiếp

  • Chương trình STEM

  • Stem Program

  • Xem chi tiết chương trình

    Engineering; Business; Arts & Sciences; Health Sciences; Education
    African-American Studies; AI and Geospatial Analysis; AI and Language and Intercultural Competence; AI and Language Technology; AI and Logic and Ontology; AI and Policy Analysis; AI and Quantitative Economics; AI and Responsible Communication; American Studies; Anthropology; Art (Studio Art); Art History; Asian Studies; Bioinformatics and Computational Biology; Biological Sciences; Chemistry; Classics; Communication; Computational Linguistics; Computational Physics; Criminology; Dance; Economics; English; Environmental Sciences; Environmental Sustainability; Exploratory; Film Studies; Fine Arts BFA; French; Geographic Information Science; Geography; Geological Sciences; German; Global Affairs; Global Gender Studies; Health and Human Services; History; Indigenous Studies; International Studies; International Trade; Italian; Jewish Studies; Legal Studies; Linguistics; Mathematical Physics; Mathematics; Mathematics-Economics; Media Study; Medicinal Chemistry; Music; Music Performance; Music Theatre; Philosophy; Philosophy, Politics and Economics; Physics; Political Science; Psychology; Sociology; Spanish; Speech and Hearing Science; Theatre; Urban and Public Policy Studies; Biological Sciences BA/Biology Adolescence Education EdM; Chemistry BA/Chemistry Adolescence Education EdM; Chemistry BA/PharmD; Classics BA/Latin Adolescence Education EdM; Criminology BA/Law JD; Dance BFA; Economics BA/Econometrics and Quantitative Economics MS; English BA/English Adolescence Education EdM; English BA/Law JD; English BA/School Librarianship MS; French BA/French Adolescence Education EdM; Geological Sciences BA/Earth Sciences Adolescence Education EdM; Health and Human Services BA – Early Childhood/Childhood Education EdM; History BA/Law JD; History BA/Social Studies Adolescence Education EdM; Legal Studies BA/Law JD; Linguistics BA/ESOL Education EdM; Mathematics BA/Mathematics Adolescence Education EdM; Philosophy BA/Law JD; Political Science BA/Law JD; Sociology BA/Law JD; Spanish BA/Spanish Adolescence Education EdM; Speech and Hearing Science BA/Early Childhood Education EdM; Speech and Hearing Science BA/ESOL EdM; Accounting; Business Administration; Information Technology and Management; Accounting BS/Accounting MS; Business Administration BS/Management Information Systems MS; Business Administration BS/MS Finance; Information Technology and Management BS/Management Information Systems MS; Aerospace Engineering; Biomedical Engineering; Chemical Engineering; Civil Engineering; Computer Engineering; Computer Science; Electrical Engineering; Engineering; Engineering Physics; Engineering Science; Environmental Engineering; Industrial Engineering; Material Science and Engineering; Mechanical Engineering; Electrical Engineering BS/MS; Biochemistry; Biomedical Sciences; Biotechnology; Medical Lab Science; Neuroscience; Nuclear Medicine Technology; Pharmacology and Toxicology; Architecture; Environmental Design; Exercise Science; Nutrition Science; Occupational Science BS/Occupational Therapy MS; Public Health; Statistics; Law; Pharmacy; Nursing
    N/A
    Bioinformatics and Computational Biology; Biological Sciences; Chemistry; Computational Linguistics; Computational Physics; Economics; Environmental Sciences; Environmental Sustainability; Geographic Information Science; Geological Sciences; Mathematical Physics; Mathematics; Mathematics-Economics; Medicinal Chemistry; Physics; Information Technology and Management; Aerospace Engineering; Biomedical Engineering; Chemical Engineering; Civil Engineering; Computer Engineering; Computer Science; Electrical Engineering; Engineering Physics; Engineering Science; Environmental Engineering; Industrial Engineering; Material Science and Engineering; Mechanical Engineering; Biochemistry; Biomedical Sciences; Biotechnology; Medical Lab Science; Neuroscience; Pharmacology and Toxicology; Exercise Science; Nutrition Science; Statistics

    HỌC BỔNG

    Thông tin học bổng hiển thị trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo. Để cập nhật các chính sách và mức học bổng mới nhất, chính xác nhất cho kỳ nhập học sắp tới, quý phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ cố vấn của Du Học EZ để được hỗ trợ chi tiết.

  • Có học bổng

  • Học bổng gia hạn được

    • Mức tối đa (Đại học)$ SCHOLARSHIP UG MAX
    • Mức tối đa (Chuyển tiếp)$ 6000
    • Mức tối đa (Sau đại học)$

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Học bổng tự động cho sinh viên năm nhất ($8,000–$12,000) và chuyển tiếp ($3,000–$6,000)

    Học phí & Chi phí

    Tổng chi phí được trình bày dưới đây chỉ là ước tính và có thể thay đổi. Tổng chi phí chính thức sẽ được cung cấp sau khi hồ sơ nhập học được chấp nhận.

    Học phí, nhà ở, ăn uống và các khoản phí khác có thể thay đổi tùy thuộc vào bằng cấp, chương trình học, vị trí cư trú và các nhu cầu cá nhân.

    $0

    Tổng chi phí ước tính cho kỳ học Mùa Thu & Mùa Xuân của chương trình International Direct. Vui lòng xem bảng dưới đây để biết chi tiết chi phí.

    • LIVING COST ESTIMATE (USD)$24000
    • DINING$5000
    • HOUSING$15500
    • INSURANCE$3100
    • FEES$2000
    • Chi Phí Bậc Đại Học$ 24990
    • Chi Phí Bậc Sau Đại Học$ N/A

    LƯU Ý CHỨNG MINH TÀI CHÍNH

    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Đại Học$ 46126
    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Sau Đại Học$ N/A
    Số tiền I-20 phụ thuộc chương trình và chi phí thực tế

    Kỳ thi chuẩn hóa

    Kỳ thi chuẩn hóa (Standardized Tests): gồm các bài thi quốc tế như SAT, ACT, GRE, GMAT, TOEFL, IELTS… dùng để đánh giá năng lực học tập và ngoại ngữ của học sinh khi nộp hồ sơ du học.

    Kỳ thi chuẩn hóa

  • Miễn SAT/ACT

    • Yêu cầu SAT500
    • Yêu cầu ACT18
  • Miễn GRE/GMAT

  • N/A

    Yêu Cầu Bậc Đại Học

    • Điểm GPA - FRESHMAN (ĐH)280
    • Điểm GPA - TRANSFER (ĐH)2.5
    • Điểm TOEFL (ĐH)70
    • Điểm IELTS (ĐH)600
    • Điểm Duolingo (ĐH)105
    • Điểm PTE (ĐH)50

    Yêu Cầu Bậc Sau Đại Học

    • Điểm GPA - TRANSFER (SĐH)
    • Điểm GPA - FRESHMAN (SĐH)
    • Điểm TOEFL (SĐH)
    • Điểm IELTS (SĐH)
    • Điểm Duolingo (SĐH)
    • Điểm PTE (SĐH)

    Ghi chú yêu cầu đầu vào

    Yêu cầu GPA khác nhau cho freshman và transfer
    Có thể dùng SAT/ACT/IB/Cambridge thay thế tiếng Anh

    Thông tin bổ sung

    University at Buffalo cung cấp nhiều dịch vụ hỗ trợ dành cho sinh viên quốc tế, bao gồm chương trình ESL, tư vấn học tập và định hướng nghề nghiệp. Trường tuyển sinh liên tục và có các chương trình dự bị phù hợp cho sinh viên chưa đạt yêu cầu tiếng Anh. Ngoài ra, nhiều chương trình được miễn phí phí nộp hồ sơ, giúp giảm bớt gánh nặng tài chính ban đầu. Sinh viên cũng được tiếp cận dịch vụ hỗ trợ tìm nhà ở, tư vấn visa và các hoạt động kết nối nghề nghiệp để tăng cơ hội thực tập và việc làm sau khi tốt nghiệp.

  • Yêu cầu ESL (Anh ngữ)

  • Tuyển sinh liên tục

  • Chỉ cho chương trình dự bị

  • Miễn phí nộp hồ sơ

  • Ghi Chú

    N/A