VP: 97 Trần Quang Diệu, Phường Nhiêu Lộc, Hồ Chí Minh

#216 NATIONAL RANKING
#731-740 WORLD RANKING
US News National Universities 2026: #216 – Texas Tech University; QS World University Rankings 2026: #731–740; Top Public Schools #112.

Texas Tech University

Texas Tech University – đại học công lập hàng đầu bang Texas, nằm trong top 150 đại học tốt nhất nước Mỹ. Trường mạnh về Engineering, Business, Agriculture và Computer Science. Với học bổng quốc tế, chương trình Co-op thực tập có lương và cơ hội việc làm cao, Texas Tech là lựa chọn lý tưởng cho sinh viên Việt muốn học đại học top tại Mỹ.

  • 0+

    tổng số sinh viên

  • 0%

    tỷ lệ chấp thuận

  • $0

    học phí hàng năm từ

  • Đang
    cập nhật

    học bổng phong phú

Hạn nộp hồ sơ

UG

Kỳ Mùa Thu:
Kỳ Mùa Xuân:
Kỳ Mùa Hè: N/A

PG

Kỳ Mùa Thu: 15/01
Kỳ Mùa Xuân: 15/06
Kỳ Mùa Hè:

Chương trình học và ngành học

Texas Tech University là đại học nghiên cứu công lập hàng đầu tại Lubbock, Texas, thuộc nhóm R1 với thế mạnh đào tạo gắn liền nghiên cứu, ứng dụng và nhu cầu thị trường lao động. Trường cung cấp hệ thống chương trình đa dạng từ Cử nhân đến Tiến sĩ, đặc biệt nổi bật ở các ngành STEM, Kỹ thuật, Khoa học đời sống, Nông nghiệp, Kinh doanh và Y tế. Texas Tech sở hữu cơ sở vật chất hiện đại, mạng lưới doanh nghiệp – viện nghiên cứu rộng, tạo điều kiện cho sinh viên quốc tế thực tập, nghiên cứu và phát triển sự nghiệp lâu dài tại Mỹ.

  • Computer Science

  • Software Engineering

  • Electrical & Industrial Engineering

  • Petroleum & Chemical Engineering

  • Biotechnology & Environmental Science

  • 36°C

    Cao nhất

  • -2°C

    Thấp nhất

Cuộc sống tại Lubbock, Texas

Lubbock là thành phố nằm ở vùng đồng bằng Tây Texas, nổi tiếng với Texas Tech University – một trong những đại học công lập lớn nhất nước Mỹ.

Lubbock có dân số khoảng 260.000 người, khí hậu bán khô hạn với mùa hè nóng và mùa đông lạnh nhẹ. Thành phố được mệnh danh là “Hub City” vì là trung tâm giáo dục, thương mại và y tế của khu vực.

Mạng lưới đối tác rộng khắp

Dịch Vụ Vượt Trội

Dịch vụ độc quyền được thiết kế để hỗ trợ các bạn sinh viên quốc tế ở mọi giai đoạn trong hành trình học tập.

Cung cấp sẵn

Du Học EZ

Competitors

Advanced analytics
Nghiên cứu và gợi ý

Tìm chương trình học phù hợp nhất cho bạn với sự hướng dẫn và tư vấn của chuyên gia.

Custom branding
Hoàn thành hồ sơ nhập học

Quy trình hợp lý giúp bạn nhận được sự chấp thuận nhanh nhất khi nộp đơn vào các trường đại học Hoa Kỳ.

Storage integrations
Hỗ trợ xin Visa

Theo sát trợ giúp & tư vấn về các thủ tục xin Visa và phỏng vấn với lãnh sự quán Hoa Kỳ.

AI assistant
Hỗ trợ khi nhập học

Bạn sẽ không bỡ ngỡ với buổi kiểm tra xếp lớp, buổi định hướng và hơn thế nữa khi nhập học.

Automated reports
Hỗ trợ học tập

Bạn sẽ thành công trong lớp với chương trình giảng dạy được tùy chỉnh riêng, các khóa học ESL phù hợp với nhu cầu, khả năng.

Thông tin cần biết

Mỗi hành trình luôn tồn tại một con số và nếu ta có chuẩn bị và cân đối tốt thì mỗi hành trình mãi là trải nghiệm tuyệt vời.

Bằng cấp

Bậc học

  • Đại học

  • Sau đại học

  • Loại chương trình

  • Chương trình dự bị

  • Nhập học trực tiếp

  • Chương trình STEM

  • Stem Program

  • Xem chi tiết chương trình

    Agribusiness; Anthropology; Art Education; Art History; Bilingual Education & English as a Second Language; Communication Studies; Counselor Education – Clinical Mental Health; Counselor Education – School Counsellor; Curriculum & Instruction; Curriculum & Instruction – Bilingual Education/ESL; Curriculum & Instruction – Curriculum Studies & Teacher Education; Curriculum & Instruction – Language and Literacy; Curriculum & Instruction – Personalized Learning Methods; Curriculum & Instruction – STEM Education; Dance Studies; Economics; Educational Leadership; Educational Psychology; Educational Psychology – School Psychology; English; Heritage & Museum Sciences; Higher Education Administration – On-Campus STEM; History; Instructional Technology; Interdisciplinary Studies; Languages & Cultures – Applied Linguistics; Languages & Cultures – Classics; Languages & Cultures – German; Mass Communications; Music – Composition; Music – Conducting – Choral; Music – Conducting – Orchestral; Music – Conducting – Wind; Music – Music Theory; Music – Musicology; Music – Pedagogy – Piano; Music – Pedagogy – Strings; Music – Performance – Bass; Music – Performance – Bassoon; Music – Performance – Cello; Music – Performance – Clarinet; Music – Performance – Euphonium; Music – Performance – Flute; Music – Performance – Harp; Music – Performance – Horn; Music – Performance – Jazz; Music – Performance – Oboe; Music – Performance – Percussion; Music – Performance – Piano; Music – Performance – Saxophone; Music – Performance – Trombone; Music – Performance – Trumpet; Music – Performance – Tuba; Music – Performance – Viola; Music – Performance – Violin; Music – Performance – Voice; Music Education; Psychology – Experimental STEM; Strategic Communication; Agricultural and Applied Economics; Agricultural Communication – Agriculture Leadership; Agricultural Education; Animal Health & Industry; Animal Science; Architecture Post-Professional; Arid Land Studies STEM; Art – Ceramics; Art – Jewelry Design & Metalsmithing; Art – Painting; Art – Photography; Art – Printmaking; Art – Sculpture; Atmospheric Science STEM; Bioengineering STEM; Bioinformatics; Biological – Physical Science; Biological Science; Biology; Biotechnology STEM; Biotechnology (MS) & Law (JD) Dual; Biotechnology – Bioinformatics Research STEM; Biotechnology – Life Science Research STEM; Chemical Engineering STEM; Chemistry STEM; Civil Engineering STEM; Civil Engineering – Construction Engineering STEM; Civil Engineering – Environmental Engineering Concentration STEM; Civil Engineering – Geotechnical Engineering Concentration STEM; Civil Engineering – Structures STEM; Civil Engineering – Transportation Engineering Concentration STEM; Civil Engineering – Water Resources Engineering Concentration STEM; Computer Science STEM; Computer Science – Accelerated Program; Couple-Marriage & Family Therapy; Data Science; Electrical Engineering STEM; Engineering STEM; Engineering (MEN) & Law (JD) Dual STEM; Engineering – Healthcare Engineering (MEN); Environmental Design; Environmental Engineering STEM; Environmental Toxicology STEM; Environmental Toxicology (MS) & Law (JD) Dual STEM; Finance; Food Science; Food Science and Technology; Forensic Science STEM; Geography; Geosciences STEM; Horticulture Science STEM; Hospitality & Retail Management; Human Development & Family Science; Industrial Engineering STEM; Information System; Instructional Technology STEM; Interdisciplinary Studies STEM; Interdisciplinary Studies – Energy STEM; Kinesiology; Kinesiology – Exercise Physiology; M.Arch Architecture; MAB Agribusiness; Manufacturing Engineering; Mathematics STEM; Mechanical Engineering STEM; Microbiology STEM; Nutrition & Dietetics STEM; Nutritional Sciences STEM; Personal Financial Planning; Petroleum Engineering STEM; Physics STEM; Plant & Soil Science – Crop Protection STEM; Plant & Soil Science – Fibers and Biopolymers STEM; Plant and Soil Sciences STEM; Plant Science – Crop Science STEM; Public Administration (MPA); Public Administration (MPA) & Public Health (MPH) Dual; Software & Security Engineering STEM; Software Engineering; Statistics STEM; Systems & Engineering Management STEM; Wildlife, Aquatic, & Wildlands Science Manage; Business Administration; Business Administration & Architecture Dual; Business Administration & Medicine Dual; Business Administration & Nursing Dual; Business Administration – Finance; Business Administration – Management; Business Administration – Management Information Systems; Business Administration – Marketing; Business Administration – Professional Program; Business Administration – STEM Program; Business Administration–Accounting
    Curriculum & Instruction – STEM Education; Higher Education Administration – On-Campus STEM; Psychology – Experimental STEM; Arid Land Studies STEM; Atmospheric Science STEM; Bioengineering STEM; Biotechnology STEM; Biotechnology – Bioinformatics Research STEM; Biotechnology – Life Science Research STEM; Chemical Engineering STEM; Chemistry STEM; Civil Engineering STEM; Civil Engineering – Construction Engineering STEM; Civil Engineering – Environmental Engineering Concentration STEM; Civil Engineering – Geotechnical Engineering Concentration STEM; Civil Engineering – Structures STEM; Civil Engineering – Transportation Engineering Concentration STEM; Civil Engineering – Water Resources Engineering Concentration STEM; Computer Science STEM; Data Science; Electrical Engineering STEM; Engineering STEM; Engineering (MEN) & Law (JD) Dual STEM; Environmental Engineering STEM; Environmental Toxicology STEM; Environmental Toxicology (MS) & Law (JD) Dual STEM; Forensic Science STEM; Geosciences STEM; Horticulture Science STEM; Industrial Engineering STEM; Instructional Technology STEM; Interdisciplinary Studies STEM; Interdisciplinary Studies – Energy STEM; Mathematics STEM; Mechanical Engineering STEM; Microbiology STEM; Nutrition & Dietetics STEM; Nutritional Sciences STEM; Petroleum Engineering STEM; Physics STEM; Plant & Soil Science – Crop Protection STEM; Plant & Soil Science – Fibers and Biopolymers STEM; Plant and Soil Sciences STEM; Plant Science – Crop Science STEM; Software & Security Engineering STEM; Statistics STEM; Systems & Engineering Management STEM

    HỌC BỔNG

    Thông tin học bổng hiển thị trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo. Để cập nhật các chính sách và mức học bổng mới nhất, chính xác nhất cho kỳ nhập học sắp tới, quý phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ cố vấn của Du Học EZ để được hỗ trợ chi tiết.

  • Có học bổng

  • Học bổng gia hạn được

    • Mức tối đa (Đại học)$
    • Mức tối đa (Chuyển tiếp)$
    • Mức tối đa (Sau đại học)$

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Học phí & Chi phí

    Tổng chi phí được trình bày dưới đây chỉ là ước tính và có thể thay đổi. Tổng chi phí chính thức sẽ được cung cấp sau khi hồ sơ nhập học được chấp nhận.

    Học phí, nhà ở, ăn uống và các khoản phí khác có thể thay đổi tùy thuộc vào bằng cấp, chương trình học, vị trí cư trú và các nhu cầu cá nhân.

    $0

    Tổng chi phí ước tính cho kỳ học Mùa Thu & Mùa Xuân của chương trình International Direct. Vui lòng xem bảng dưới đây để biết chi tiết chi phí.

    • LIVING COST ESTIMATE (USD)$27000
    • DINING$5200
    • HOUSING$17500
    • INSURANCE$2500
    • FEES$2000
    • Chi Phí Bậc Đại Học$
    • Chi Phí Bậc Sau Đại Học$ 21216

    LƯU Ý CHỨNG MINH TÀI CHÍNH

    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Đại Học$
    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Sau Đại Học$
    no data

    Kỳ thi chuẩn hóa

    Kỳ thi chuẩn hóa (Standardized Tests): gồm các bài thi quốc tế như SAT, ACT, GRE, GMAT, TOEFL, IELTS… dùng để đánh giá năng lực học tập và ngoại ngữ của học sinh khi nộp hồ sơ du học.

    Kỳ thi chuẩn hóa

  • Miễn SAT/ACT

    • Yêu cầu SAT1100–1250
    • Yêu cầu ACT22–26
  • Miễn GRE/GMAT

  • Tùy ngành được miễn

    Yêu Cầu Bậc Đại Học

    • Điểm GPA - FRESHMAN (ĐH)300
    • Điểm GPA - TRANSFER (ĐH)3.0
    • Điểm TOEFL (ĐH)79
    • Điểm IELTS (ĐH)650
    • Điểm Duolingo (ĐH)
    • Điểm PTE (ĐH)

    Yêu Cầu Bậc Sau Đại Học

    • Điểm GPA - TRANSFER (SĐH)3.0
    • Điểm GPA - FRESHMAN (SĐH)3.0
    • Điểm TOEFL (SĐH)79
    • Điểm IELTS (SĐH)6.5
    • Điểm Duolingo (SĐH)100
    • Điểm PTE (SĐH)53

    Ghi chú yêu cầu đầu vào

    Một số ngành yêu cầu GPA cao hơn

    Thông tin bổ sung

    Texas Tech University cung cấp nhiều dịch vụ hỗ trợ dành cho sinh viên quốc tế, bao gồm chương trình ESL, tư vấn học tập và định hướng nghề nghiệp. Trường tuyển sinh liên tục và có các chương trình dự bị phù hợp cho sinh viên chưa đạt yêu cầu tiếng Anh. Ngoài ra, nhiều chương trình được miễn phí phí nộp hồ sơ, giúp giảm bớt gánh nặng tài chính ban đầu. Sinh viên cũng được tiếp cận dịch vụ hỗ trợ tìm nhà ở, tư vấn visa và các hoạt động kết nối nghề nghiệp để tăng cơ hội thực tập và việc làm sau khi tốt nghiệp.

  • Yêu cầu ESL (Anh ngữ)

  • Tuyển sinh liên tục

  • Chỉ cho chương trình dự bị

  • Miễn phí nộp hồ sơ

  • Ghi Chú

    75–100