VP: 97 Trần Quang Diệu, Phường Nhiêu Lộc, Hồ Chí Minh

#102 NATIONAL RANKING
#601-650 WORLD RANKING
US News National Universities 2026: #102 – University of Tennessee, Knoxville; QS World University Rankings 2026: #601–650; Top Public Schools #49; Best Value Schools #89.

University of Tennessee - Knoxville

University of Tennessee – Knoxville – đại học công lập hàng đầu bang Tennessee, thuộc top 100 đại học tốt nhất nước Mỹ. Trường mạnh về Engineering, Business, Law và Agriculture. Với học bổng quốc tế, cơ sở hiện đại và chương trình Co-op, UTK là lựa chọn xuất sắc cho sinh viên Việt muốn học tập và phát triển nghề nghiệp tại Mỹ.

  • 0+

    tổng số sinh viên

  • 0%

    tỷ lệ chấp thuận

  • $0

    học phí hàng năm từ

  • Đang
    cập nhật

    học bổng phong phú

Hạn nộp hồ sơ

UG

Kỳ Mùa Thu: 01/02
Kỳ Mùa Xuân: 15/10
Kỳ Mùa Hè: N/A

PG

Kỳ Mùa Thu: 01/02
Kỳ Mùa Xuân: 15/10
Kỳ Mùa Hè: N/A

Chương trình học và ngành học

University of Tennessee, Knoxville là đại học công lập nghiên cứu mạnh tại Knoxville, bang Tennessee, nổi bật với chương trình học kết hợp nghiên cứu – thực hành và môi trường học tập hỗ trợ sinh viên quốc tế. Trường tập trung đào tạo các chương trình có tính ứng dụng cao, có mạng lưới đối tác doanh nghiệp và cơ hội thực tập/sinh viên tốt nghiệp ở nhiều lĩnh vực.

  • Engineering

  • Business Administration

  • Computer Science & IT

  • Health Sciences & Public Health

  • Communications

  • Psychology

  • 33°C

    Cao nhất

  • 0°C

    Thấp nhất

Cuộc sống tại Knoxville, Tennessee

Knoxville là thành phố lớn thuộc miền đông bang Tennessee, nổi tiếng với University of Tennessee – một trong những đại học công lập hàng đầu miền Nam Hoa Kỳ.

Knoxville có dân số khoảng 195.000 người, khí hậu cận nhiệt đới ẩm với mùa hè nóng và mùa đông ôn hòa. Là trung tâm văn hóa, giáo dục và công nghệ của vùng Appalachian.

Mạng lưới đối tác rộng khắp

Dịch Vụ Vượt Trội

Dịch vụ độc quyền được thiết kế để hỗ trợ các bạn sinh viên quốc tế ở mọi giai đoạn trong hành trình học tập.

Cung cấp sẵn

Du Học EZ

Competitors

Advanced analytics
Nghiên cứu và gợi ý

Tìm chương trình học phù hợp nhất cho bạn với sự hướng dẫn và tư vấn của chuyên gia.

Custom branding
Hoàn thành hồ sơ nhập học

Quy trình hợp lý giúp bạn nhận được sự chấp thuận nhanh nhất khi nộp đơn vào các trường đại học Hoa Kỳ.

Storage integrations
Hỗ trợ xin Visa

Theo sát trợ giúp & tư vấn về các thủ tục xin Visa và phỏng vấn với lãnh sự quán Hoa Kỳ.

AI assistant
Hỗ trợ khi nhập học

Bạn sẽ không bỡ ngỡ với buổi kiểm tra xếp lớp, buổi định hướng và hơn thế nữa khi nhập học.

Automated reports
Hỗ trợ học tập

Bạn sẽ thành công trong lớp với chương trình giảng dạy được tùy chỉnh riêng, các khóa học ESL phù hợp với nhu cầu, khả năng.

Thông tin cần biết

Mỗi hành trình luôn tồn tại một con số và nếu ta có chuẩn bị và cân đối tốt thì mỗi hành trình mãi là trải nghiệm tuyệt vời.

Bằng cấp

Bậc học

  • Đại học

  • Sau đại học

  • Loại chương trình

  • Chương trình dự bị

  • Nhập học trực tiếp

  • Chương trình STEM

  • Stem Program

  • Xem chi tiết chương trình

    Engineering; Business; Arts; Education; Health Sciences; Social Sciences
    Advertising; Aerospace Engineering; Agricultural Leadership, Education and Communications; Agricultural Sciences and Natural Resources; Animal Science; Anthropology; Art History; Architecture; Graphic Design; Studio Art; Biological Sciences; Biomedical Engineering; Biosystems Engineering; Interior Architecture; Nursing; Business Administration; Business Analytics; Chemical Engineering; Chemistry; Child and Family Studies; Cinema Studies; Civil Engineering; Classics; Communication Studies; Computer Engineering; Computer Science; Construction Science and Agricultural Systems; Deaf Studies; Economics; Education; Electrical Engineering; English; Environmental and Soil Sciences; Finance; Food and Agricultural Business; Food Science; Forestry; Geography; Geology and Environmental Studies; Global Studies; Health and Human Sciences; History; Hospitality and Tourism Management; Human Resource Management; Industrial Engineering; Information Sciences; Interdisciplinary Programs; Journalism and Electronic Media; Kinesiology; Management; Marketing; Materials Science and Engineering; Mathematics; Mechanical Engineering; Modern Foreign Languages and Literatures; Music; Natural Resource and Environmental Economics; Neuroscience; Nuclear Engineering; Nutrition; Philosophy; Physics; Plant Sciences; Political Science; Psychology; Public Relations; Religious Studies; Retail and Consumer Sciences; Social Work; Sociology; Sport Management; Statistics; Supply Chain Management; Sustainability; Theatre; Therapeutic Recreation; Wildlife and Fisheries
    Aerospace Engineering; MS-MBA Engineering Programs; Business Analytics; Cellular & Nuclear Nutrition; Chemical Engineering; Chemistry; Child and Family Studies; Civil Engineering; Clinical Nutrition & Dietetics; Communication and Information; Comparative and Experimental Medicine; Computer Engineering; Computer Science; Counseling; Ecology and Evolutionary Biology; Education (Educational Administration); Education (School Psychology); Education (Instructional Technology); Electrical Engineering; Engineering Science; Environmental Soil Science; Epidemiology (Public Health); Food Science; Industrial Engineering; Information Sciences; Kinesiology; Landscape Architecture (MSLA); Law (LLM); Life Sciences; Mechanical Engineering; Microbiology; Nutrition/Public Health (MS/MPH); Social Work (MSSW); Statistics; Supply Chain Management; Teacher Education; Veterinary Medicine (DVM); Wildlife and Fisheries Science; Anthropology; Creative Writing (MFA); Economics; English; History; Landscape Architecture (MALA); Law (JD-MA); Sociology; Spanish; Theatre (MFA); MS-MBA Engineering Programs; Business Analytics (MS-MBA)
    Aerospace Engineering; Animal Science; Biological Sciences; Biomedical Engineering; Biosystems Engineering; Chemical Engineering; Chemistry; Civil Engineering; Computer Engineering; Computer Science; Construction Science and Agricultural Systems; Electrical Engineering; Environmental and Soil Sciences; Food Science; Forestry; Geography; Geology and Environmental Studies; Industrial Engineering; Information Sciences; Materials Science and Engineering; Mathematics; Mechanical Engineering; Neuroscience; Nuclear Engineering; Nutrition; Physics; Plant Sciences; Statistics; Supply Chain Management; Sustainability; Wildlife and Fisheries; Aerospace Engineering; MS-MBA Engineering Programs; Business Analytics; Chemical Engineering; Chemistry; Civil Engineering; Computer Engineering; Computer Science; Engineering Science; Electrical Engineering; Environmental Soil Science; Epidemiology (Public Health); Food Science; Industrial Engineering; Information Sciences; Mechanical Engineering; Microbiology; Statistics; Supply Chain Management; Wildlife and Fisheries Science; MS-MBA Engineering Programs; Business Analytics (MS-MBA)

    HỌC BỔNG

    Thông tin học bổng hiển thị trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo. Để cập nhật các chính sách và mức học bổng mới nhất, chính xác nhất cho kỳ nhập học sắp tới, quý phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ cố vấn của Du Học EZ để được hỗ trợ chi tiết.

  • Có học bổng

  • Học bổng gia hạn được

    • Mức tối đa (Đại học)$ SCHOLARSHIP UG MAX
    • Mức tối đa (Chuyển tiếp)$
    • Mức tối đa (Sau đại học)$

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Học phí & Chi phí

    Tổng chi phí được trình bày dưới đây chỉ là ước tính và có thể thay đổi. Tổng chi phí chính thức sẽ được cung cấp sau khi hồ sơ nhập học được chấp nhận.

    Học phí, nhà ở, ăn uống và các khoản phí khác có thể thay đổi tùy thuộc vào bằng cấp, chương trình học, vị trí cư trú và các nhu cầu cá nhân.

    $0

    Tổng chi phí ước tính cho kỳ học Mùa Thu & Mùa Xuân của chương trình International Direct. Vui lòng xem bảng dưới đây để biết chi tiết chi phí.

    • LIVING COST ESTIMATE (USD)$29000
    • DINING$5200
    • HOUSING$18500
    • INSURANCE$2600
    • FEES$2500
    • Chi Phí Bậc Đại Học$ 31664
    • Chi Phí Bậc Sau Đại Học$ 31798

    LƯU Ý CHỨNG MINH TÀI CHÍNH

    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Đại Học$
    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Sau Đại Học$
    no data

    Kỳ thi chuẩn hóa

    Kỳ thi chuẩn hóa (Standardized Tests): gồm các bài thi quốc tế như SAT, ACT, GRE, GMAT, TOEFL, IELTS… dùng để đánh giá năng lực học tập và ngoại ngữ của học sinh khi nộp hồ sơ du học.

    Kỳ thi chuẩn hóa

  • Miễn SAT/ACT

    • Yêu cầu SAT1222
    • Yêu cầu ACT28
  • Miễn GRE/GMAT

  • MBA yêu cầu GMAT 500+ hoặc GRE 300+

    Yêu Cầu Bậc Đại Học

    • Điểm GPA - FRESHMAN (ĐH)300
    • Điểm GPA - TRANSFER (ĐH)3.0
    • Điểm TOEFL (ĐH)70
    • Điểm IELTS (ĐH)650
    • Điểm Duolingo (ĐH)100
    • Điểm PTE (ĐH)53

    Yêu Cầu Bậc Sau Đại Học

    • Điểm GPA - TRANSFER (SĐH)3.0
    • Điểm GPA - FRESHMAN (SĐH)3.0
    • Điểm TOEFL (SĐH)70
    • Điểm IELTS (SĐH)6.5
    • Điểm Duolingo (SĐH)100
    • Điểm PTE (SĐH)53

    Ghi chú yêu cầu đầu vào

    GPA thay đổi theo tùy ngành

    Thông tin bổ sung

    University of Tennessee – Knoxville cung cấp nhiều dịch vụ hỗ trợ dành cho sinh viên quốc tế, bao gồm chương trình ESL, tư vấn học tập và định hướng nghề nghiệp. Trường tuyển sinh liên tục và có các chương trình dự bị phù hợp cho sinh viên chưa đạt yêu cầu tiếng Anh. Ngoài ra, nhiều chương trình được miễn phí phí nộp hồ sơ, giúp giảm bớt gánh nặng tài chính ban đầu. Sinh viên cũng được tiếp cận dịch vụ hỗ trợ tìm nhà ở, tư vấn visa và các hoạt động kết nối nghề nghiệp để tăng cơ hội thực tập và việc làm sau khi tốt nghiệp.

  • Yêu cầu ESL (Anh ngữ)

  • Tuyển sinh liên tục

  • Chỉ cho chương trình dự bị

  • Miễn phí nộp hồ sơ

  • Ghi Chú

    UG: 75$ ; PG: 60$