VP: 97 Trần Quang Diệu, Phường Nhiêu Lộc, Hồ Chí Minh

#259 NATIONAL RANKING
#1001-1200 WORLD RANKING
US News National Universities 2025: #259; THE World University Rankings 2026: #1001–1200 – Montana State University.

Montana State University

Montana State University – đại học công lập top đầu bang Montana, nổi tiếng với thế mạnh về Engineering, Agriculture, Business và Environmental Science. Trường có học phí hợp lý, học bổng quốc tế và môi trường học an toàn. Với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và cơ hội OPT – CPT rộng mở, MSU là lựa chọn hoàn hảo cho sinh viên Việt muốn học và trải nghiệm tại Mỹ.

  • 0+

    tổng số sinh viên

  • 0%

    tỷ lệ chấp thuận

  • $0

    học phí hàng năm từ

  • $0+

    học bổng phong phú

Hạn nộp hồ sơ

UG

Kỳ Mùa Thu: 15/05
Kỳ Mùa Xuân: 15/09
Kỳ Mùa Hè: N/A

PG

Kỳ Mùa Thu: 15/05
Kỳ Mùa Xuân: 15/09
Kỳ Mùa Hè: N/A

Chương trình học và ngành học

Montana State University là đại học nghiên cứu công lập hàng đầu khu vực Rocky Mountains, nổi bật với đào tạo STEM, nông nghiệp và khoa học ứng dụng. Trường có môi trường học thuật mạnh, gắn với nghiên cứu và thực tiễn.

  • Engineering

  • Computer Science

  • Agriculture

  • Environmental Science

  • Biology

  • Construction Management

  • 29°C

    Cao nhất

  • -13°C

    Thấp nhất

Cuộc sống tại Bozeman, Mon­tana

Bozeman là thành phố đại học nằm ở phía tây bang Montana, nổi tiếng với phong cảnh núi non hùng vĩ và môi trường học tập chất lượng cao. Đây là nơi tọa lạc của Montana State University.

Bozeman có dân số khoảng 60.000 người, khí hậu lục địa lạnh với mùa đông dài và mùa hè ngắn, mát mẻ. Thành phố là trung tâm du lịch và nghiên cứu khoa học tự nhiên, gần các điểm du lịch nổi tiếng như Yellowstone National Park.

Mạng lưới đối tác rộng khắp

Dịch Vụ Vượt Trội

Dịch vụ độc quyền được thiết kế để hỗ trợ các bạn sinh viên quốc tế ở mọi giai đoạn trong hành trình học tập.

Cung cấp sẵn

Du Học EZ

Competitors

Advanced analytics
Nghiên cứu và gợi ý

Tìm chương trình học phù hợp nhất cho bạn với sự hướng dẫn và tư vấn của chuyên gia.

Custom branding
Hoàn thành hồ sơ nhập học

Quy trình hợp lý giúp bạn nhận được sự chấp thuận nhanh nhất khi nộp đơn vào các trường đại học Hoa Kỳ.

Storage integrations
Hỗ trợ xin Visa

Theo sát trợ giúp & tư vấn về các thủ tục xin Visa và phỏng vấn với lãnh sự quán Hoa Kỳ.

AI assistant
Hỗ trợ khi nhập học

Bạn sẽ không bỡ ngỡ với buổi kiểm tra xếp lớp, buổi định hướng và hơn thế nữa khi nhập học.

Automated reports
Hỗ trợ học tập

Bạn sẽ thành công trong lớp với chương trình giảng dạy được tùy chỉnh riêng, các khóa học ESL phù hợp với nhu cầu, khả năng.

Thông tin cần biết

Mỗi hành trình luôn tồn tại một con số và nếu ta có chuẩn bị và cân đối tốt thì mỗi hành trình mãi là trải nghiệm tuyệt vời.

Bằng cấp

Bậc học

  • Đại học

  • Sau đại học

  • Loại chương trình

  • Chương trình dự bị

  • Nhập học trực tiếp

  • Chương trình STEM

  • Stem Program

  • Xem chi tiết chương trình

    Science; Engineering; Agriculture; Arts
    Agricultural Education; Animal and Range Sciences; Applied Economics; Biochemistry; Biological Sciences; Chemical Engineering; Chemistry; Civil Engineering; Community Health; Computer Science; Counseling; Data Science; Dietetics; Earth Sciences; Electrical Engineering – Professional Paper; Electrical Engineering – Thesis; Entomology; Environmental Engineering; Exercise and Nutrition Sciences; Family and Consumer Sciences; Family Financial Planning; Fish and Wildlife Management; Health Science; Industrial and Management Systems Engineering; Industrial and Management Systems Engineering – Accelerated One Year; Innovation and Management; Land Rehabilitation; Land Resources and Environmental Science; Mathematics; Mathematics – Education; Mechanical Engineering; Microbiology; Microbiology and Immunology – Professional Paper; Microbiology and Immunology – Thesis; Molecular Biosciences; Nursing (BSN to MN); Optics and Photonics; Optics and Photonics – Professional Paper; Optics and Photonics – Thesis; Physics; Plant Pathology; Plant Science; Professional Accountancy; Science Education; Statistics; Sustainable Food Systems; American Studies; Art History; Fine Arts; History; Adult and Higher Education; Curriculum and Instruction; Educational Leadership; Master of Architecture; Science and Natural History Filmmaking (MFA); Public Administration (MPA); Native American Studies; Teaching Elementary/Secondary; Bioengineering; Electrical Engineering; Mechanical Engineering
    Agricultural Education; Animal and Range Sciences; Applied Economics; Biochemistry; Biological Sciences; Chemical Engineering; Chemistry; Civil Engineering; Community Health; Computer Science; Counseling; Data Science; Dietetics; Earth Sciences; Electrical Engineering – Professional Paper; Electrical Engineering – Thesis; Entomology; Environmental Engineering; Exercise and Nutrition Sciences; Family and Consumer Sciences; Family Financial Planning; Fish and Wildlife Management; Health Science; Industrial and Management Systems Engineering; Industrial and Management Systems Engineering – Accelerated One Year; Innovation and Management; Land Rehabilitation; Land Resources and Environmental Science; Mathematics; Mathematics – Education; Mechanical Engineering; Microbiology; Microbiology and Immunology – Professional Paper; Microbiology and Immunology – Thesis; Molecular Biosciences; Nursing (BSN to MN); Optics and Photonics; Optics and Photonics – Professional Paper; Optics and Photonics – Thesis; Physics; Plant Pathology; Plant Science; Professional Accountancy; Science Education; Statistics; Sustainable Food Systems; American Studies; Art History; Fine Arts; History; Adult and Higher Education; Curriculum and Instruction; Educational Leadership; Master of Architecture; Science and Natural History Filmmaking (MFA); Public Administration (MPA); Native American Studies; Teaching Elementary/Secondary; Bioengineering; Electrical Engineering; Mechanical Engineering
    Agribusiness: Horticulture; Agribusiness: Plant and Soil Science; Biological Engineering; Biological Sciences – Conservation Biology and Ecology; Biological Sciences – Fish and Wildlife Ecology and Management; Biological Sciences – Organismal Biology; Cell Biology and Neuroscience – Biomedical Sciences; Cell Biology and Neuroscience – Neuroscience; Chemical Engineering; Chemistry and Biochemistry – Chemistry Professional; Chemistry and Biochemistry – Biochemistry; Civil Engineering; Computer Engineering; Computer Science; Construction Engineering Technology; Earth Sciences – GIS/Planning; Earth Sciences – Snow Science; Earth Sciences – Geography; Earth Sciences – Geology; Earth Sciences – Paleontology; Electrical Engineering; Environmental Engineering; Environmental Sciences – Environmental Biology; Environmental Sciences – Environmental Science; Environmental Sciences – Geospatial and Environmental Analysis; Environmental Sciences – Land Rehabilitation; Environmental Sciences – Soil and Water Sciences; Financial Engineering; Industrial and Management Systems Engineering; Mathematics; Mathematics – Applied Mathematics; Mathematics – Statistics; Mechanical Engineering; Mechanical Engineering Technology; Microbiology; Microbiology – Environmental Health; Microbiology – Environmental Microbiology; Microbiology – Medical Laboratory Science; Plant Science – Crop Science; Plant Science – Plant Biology; Plant Science – Plant Biotechnology; Sustainable Food and Bioenergy Systems – Sustainable Crop Production; Sustainable Food and Bioenergy Systems – Sustainable Food Systems; Sustainable Food and Bioenergy Systems – Sustainable Livestock Production; Sustainable Food and Bioenergy Systems – Agroecology; Agricultural Education; Animal and Range Sciences; Applied Economics; Biochemistry; Biological Sciences; Chemical Engineering; Chemistry; Civil Engineering; Computer Science; Data Science; Earth Sciences; Electrical Engineering; Environmental Engineering; Exercise and Nutrition Sciences; Industrial and Management Systems Engineering; Land Rehabilitation; Land Resources and Environmental Science; Mathematics; Mechanical Engineering; Microbiology; Microbiology and Immunology; Molecular Biosciences; Optics and Photonics; Physics; Plant Pathology; Plant Science; Science Education; Statistics; Sustainable Food Systems; Bioengineering

    HỌC BỔNG

    Thông tin học bổng hiển thị trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo. Để cập nhật các chính sách và mức học bổng mới nhất, chính xác nhất cho kỳ nhập học sắp tới, quý phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ cố vấn của Du Học EZ để được hỗ trợ chi tiết.

  • Có học bổng

  • Học bổng gia hạn được

    • Mức tối đa (Đại học)$ SCHOLARSHIP UG MAX
    • Mức tối đa (Chuyển tiếp)$
    • Mức tối đa (Sau đại học)$

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Học bổng xét dựa thành tích, tự động khi nhập học

    Học phí & Chi phí

    Tổng chi phí được trình bày dưới đây chỉ là ước tính và có thể thay đổi. Tổng chi phí chính thức sẽ được cung cấp sau khi hồ sơ nhập học được chấp nhận.

    Học phí, nhà ở, ăn uống và các khoản phí khác có thể thay đổi tùy thuộc vào bằng cấp, chương trình học, vị trí cư trú và các nhu cầu cá nhân.

    $0

    Tổng chi phí ước tính cho kỳ học Mùa Thu & Mùa Xuân của chương trình International Direct. Vui lòng xem bảng dưới đây để biết chi tiết chi phí.

    • LIVING COST ESTIMATE (USD)$23000
    • DINING$4800
    • HOUSING$15000
    • INSURANCE$2600
    • FEES$1800
    • Chi Phí Bậc Đại Học$ 33286
    • Chi Phí Bậc Sau Đại Học$ 26670

    LƯU Ý CHỨNG MINH TÀI CHÍNH

    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Đại Học$ 25000
    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Sau Đại Học$ 25000
    Yêu cầu nộp Bank Certificate và Affidavit of Support

    Kỳ thi chuẩn hóa

    Kỳ thi chuẩn hóa (Standardized Tests): gồm các bài thi quốc tế như SAT, ACT, GRE, GMAT, TOEFL, IELTS… dùng để đánh giá năng lực học tập và ngoại ngữ của học sinh khi nộp hồ sơ du học.

    Kỳ thi chuẩn hóa

  • Miễn SAT/ACT

    • Yêu cầu SATN/A
    • Yêu cầu ACTN/A
  • Miễn GRE/GMAT

  • GRE không bắt buộc tất cả ngành PG

    Yêu Cầu Bậc Đại Học

    • Điểm GPA - FRESHMAN (ĐH)250
    • Điểm GPA - TRANSFER (ĐH)2.5
    • Điểm TOEFL (ĐH)71
    • Điểm IELTS (ĐH)600
    • Điểm Duolingo (ĐH)110
    • Điểm PTE (ĐH)48

    Yêu Cầu Bậc Sau Đại Học

    • Điểm GPA - TRANSFER (SĐH)3.0
    • Điểm GPA - FRESHMAN (SĐH)3.0
    • Điểm TOEFL (SĐH)80
    • Điểm IELTS (SĐH)6.5
    • Điểm Duolingo (SĐH)120
    • Điểm PTE (SĐH)

    Ghi chú yêu cầu đầu vào

    GPA tối thiểu UG 2.5, PG 3.0
    PG ngành Plant Sciences cần secure faculty advisor trước khi nộp

    Thông tin bổ sung

    Montana State University cung cấp nhiều dịch vụ hỗ trợ dành cho sinh viên quốc tế, bao gồm chương trình ESL, tư vấn học tập và định hướng nghề nghiệp. Trường tuyển sinh liên tục và có các chương trình dự bị phù hợp cho sinh viên chưa đạt yêu cầu tiếng Anh. Ngoài ra, nhiều chương trình được miễn phí phí nộp hồ sơ, giúp giảm bớt gánh nặng tài chính ban đầu. Sinh viên cũng được tiếp cận dịch vụ hỗ trợ tìm nhà ở, tư vấn visa và các hoạt động kết nối nghề nghiệp để tăng cơ hội thực tập và việc làm sau khi tốt nghiệp.

  • Yêu cầu ESL (Anh ngữ)

  • Tuyển sinh liên tục

  • Chỉ cho chương trình dự bị

  • Miễn phí nộp hồ sơ

  • Ghi Chú

    UG: $38, PG: $70