VP: 97 Trần Quang Diệu, Phường Nhiêu Lộc, Hồ Chí Minh

#151 NATIONAL RANKING
#NA WORLD RANKING
US News National Universities 2026: #151 – University of Massachusetts Lowell; Best Value Schools; Top Social Mobility – UMass Lowell.

University of Massachusetts, Lowell

University of Massachusetts Lowell – đại học công lập top đầu về STEM tại bang Massachusetts, nổi bật với các ngành Engineering, Business, Computer Science và Health Sciences. Trường có học bổng đến 20.000 USD/năm và chương trình thực tập OPT – CPT phong phú. Với môi trường học năng động và chi phí hợp lý, UMass Lowell là điểm đến hàng đầu cho sinh viên Việt.

  • Đang
    cập nhật

    tổng số sinh viên

  • 0%

    tỷ lệ chấp thuận

  • $0

    học phí hàng năm từ

  • $0+

    học bổng phong phú

Hạn nộp hồ sơ

UG

Kỳ Mùa Thu: 25/07
Kỳ Mùa Xuân: 12/12
Kỳ Mùa Hè: N/A

PG

Kỳ Mùa Thu: 01/06
Kỳ Mùa Xuân: 01/11
Kỳ Mùa Hè: N/A

Chương trình học và ngành học

Trường đại học công lập nghiên cứu, đào tạo đa ngành, thế mạnh về kỹ thuật, kinh doanh, khoa học ứng dụng

  • Engineering

  • Business

  • Computer Science

  • Health Sciences

  • Biological Sciences

  • 30°C

    Cao nhất

  • -15°C

    Thấp nhất

Cuộc sống tại Lowell, Massachusetts

Lowell là thành phố sinh viên an toàn, chi phí sinh hoạt hợp lý, nổi bật với môi trường học thuật và nghiên cứu ứng dụng.

Thành phố có quy mô vừa, gần Boston (khoảng 45 phút lái xe). Có nhiều doanh nghiệp công nghệ, sản xuất và cơ hội thực tập cho sinh viên.

Mạng lưới đối tác rộng khắp

Dịch Vụ Vượt Trội

Dịch vụ độc quyền được thiết kế để hỗ trợ các bạn sinh viên quốc tế ở mọi giai đoạn trong hành trình học tập.

Cung cấp sẵn

Du Học EZ

Competitors

Advanced analytics
Nghiên cứu và gợi ý

Tìm chương trình học phù hợp nhất cho bạn với sự hướng dẫn và tư vấn của chuyên gia.

Custom branding
Hoàn thành hồ sơ nhập học

Quy trình hợp lý giúp bạn nhận được sự chấp thuận nhanh nhất khi nộp đơn vào các trường đại học Hoa Kỳ.

Storage integrations
Hỗ trợ xin Visa

Theo sát trợ giúp & tư vấn về các thủ tục xin Visa và phỏng vấn với lãnh sự quán Hoa Kỳ.

AI assistant
Hỗ trợ khi nhập học

Bạn sẽ không bỡ ngỡ với buổi kiểm tra xếp lớp, buổi định hướng và hơn thế nữa khi nhập học.

Automated reports
Hỗ trợ học tập

Bạn sẽ thành công trong lớp với chương trình giảng dạy được tùy chỉnh riêng, các khóa học ESL phù hợp với nhu cầu, khả năng.

Thông tin cần biết

Mỗi hành trình luôn tồn tại một con số và nếu ta có chuẩn bị và cân đối tốt thì mỗi hành trình mãi là trải nghiệm tuyệt vời.

Bằng cấp

Bậc học

  • Đại học

  • Sau đại học

  • Loại chương trình

  • Chương trình dự bị

  • Nhập học trực tiếp

  • Chương trình STEM

  • Stem Program

  • Xem chi tiết chương trình

    Business, Engineering, Science, Arts, Health Sciences
    Accounting: Business Administration;
    American Studies;
    Analytics & Operations Management: Business Administration;
    Animation & Interactive Media Art;
    Applied Biomedical Sciences;
    Applied Mathematics;
    Applied/Computational: Mathematics;
    Art;
    Bioinformatics: Interdisciplinary;
    Biological Engineering: Chemical Engineering;
    Biological Science;
    Biology;
    Biomedical Engineering;
    Biotechnology: Biology;
    Business Administration;
    Business Applications Mathematics;
    Chemical Engineering;
    Cheminformatics: Interdisciplinary;
    Chemistry;
    Civil Engineering;
    Clinical Lab Science Option;
    Communications & Critical Thinking: Philosophy;
    Community Health/Health Promotion: Public Health;
    Composition for New Media;
    Computer Engineering;
    Computer Science;
    Computer Science Option Mathematics;
    Creative Writing: English;
    Criminal Justice & Criminology;
    Dietetics: Nutritional Science;
    Digital Media;
    Ecology: Biology;
    Economics;
    Education: Elementary and Moderate Disabilities;
    Electrical Engineering;
    Electronic Engineering Technology;
    Engineering Physics;
    English;
    Entrepreneurship: Business Administration;
    Environmental Engineering;
    Environmental Science;
    Environmental Science: Environmental Science;
    Exercise Science;
    Finance: Business Administration;
    Forensic Science: Chemistry;
    French/Spanish: World Languages and Cultures;
    French: World Languages and Cultures;
    Geoscience Environmental Science;
    Graphic Design Art;
    Health Sciences Public Health;
    History;
    Industrial Engineering;
    Industrial Technology;
    Information Technology;
    International Business: Business Administration;
    Italian/Spanish: World Languages and Cultures;
    Journalism & Professional Writing: English;
    Liberal Arts;
    Literature: English;
    Management Information Systems: Business Administration;
    Management: Business Administration;
    Marketing: Business Administration;
    Mathematics;
    Mechanical Engineering;
    Mechanical Engineering Technology;
    Medical Laboratory Science Option: Applied Medical Sciences;
    Meteorology & Atmospheric Science;
    Music Business;
    Music Performance;
    Music Studies;
    Nanomaterials Engineering: Chemical Engineering;
    Nuclear Engineering Option;
    Nursing;
    Nutrition and Wellness Nutritional Science;
    Nutritional Science;
    Optics Physics;
    Paper Engineering: Chemical Engineering;
    Peace & Conflict Studies;
    Pharmaceutical Sciences;
    Philosophy;
    Physics;
    Plastics Engineering;
    Political Science;
    Probability & Statistics: Mathematics;
    Psychology;
    Public Health;
    Quantitative Economics;
    Radiological Health Physics;
    Religious Studies Philosophy;
    Sociology;
    Sound Recording Technology;
    Spanish: World Languages and Cultures;
    Studio Art Art;
    Theatre Arts English;
    World Languages and Cultures
    Accounting;Applied & Computational Mathematics Option: Mathematics;Applied Behavior Analysis & Autism Studies;Applied Biomedical Sciences;Atmospheric Sciences;Bio/Cheminformatics;Biological Sciences;Biomedical Engineering & Biotechnology;Biotechnology: Biological Sciences;Business Analytic;Chemical Engineering;Chemistry;Civil Engineering;Civil Engineering: Environmental;Civil Engineering: GeoEnvironmental;Civil Engineering: Geotechnical;Civil Engineering: Structural;Civil Engineering: Transportation;Clinical Lab Sciences;Coastal & Ocean Administration;Computer Engineering;Computer Science;Dietetics: Public Health;Electrical Engineering;Electrical Engineering: Information Systems;Electrical Engineering: Power and Energy;Energy Engineering;Energy Engineering: Nuclear Engineering;Energy Engineering: Renewable Energy (Solar);Engineering Management;Entrepreneurship;Environmental Engineering Sciences;Environmental Geoscience;Environmental Studies;Environmental-Earth and Atmospheric Sciences;Epidemiology: Public Health;Finance;Industrial Engineering;Industrial Engineering (MSE);Marine Sciences & Technology;Mathematics;Mathematics for Teachers Option: Mathematics;Mechanical Engineering;Medical Physics;Nuclear: Energy Engineering;Nursing: Adult-Gerontological;Nursing: Family Health;Nutrition: Public Health;Occupational Ergonomics & Safety;Optical Sciences: Physics;Opto-Electronics: Electrical Engineering;Pharmaceutical Biochemistry;Pharmaceutical Sciences;Physics;Plastics Engineering;Polymer Science: Chemistry;Population Health: Public Health;Probability and Statistics Option: Mathematics;Public Health;Radiological Sciences & Protection;Science & Technology;Security Studies: CBRNE Security;Security Studies: Critical Infrastructure Protection;Security Studies: Cyber Security;Social and Behavioral Sciences;Software Entrepreneurship: Computer Science;Solar: Energy Engineering;Work Environment: Public Health – Epidemiology;Accounting: Business Administration;Business Administration;Business Analytics;Entrepreneurship;Finance: Business Administration;Health Information Management;Healthcare Management: Public Health;Information Technology: Business Administration;International Business: Business Administration;Marketing: Business Administration;Community Social Psychology;Criminal Justice;Curriculum & Instruction;Curriculum & Instruction: Applied Behavior Analysis and Education Option;Curriculum & Instruction: Science Education Option;Curriculum and Instruction: Initial Teacher Certification;Education Administration;Education Administration: Higher Education;History;Music Education: Community Music;Music Education: Teaching;Peace & Conflict Studies: Conflict Resolution;Peace & Conflict Studies: Organizational Leadership;Peace & Conflict Studies: Policy Analysis;Planning & Policy for Mass Teachers;Public Administration;Reading & Language;Security Studies;Security Studies: Homeland Defense;Security Studies: Industrial & Economic Security;Security Studies: International Security
    Applied and Computational Mathematics Option: Mathematics; Applied Behavior Analysis and Autism Studies; Applied Biomedical Sciences; Atmospheric Sciences; Bio and Cheminformatics; Biological Sciences; Biomedical Engineering and Biotechnology; Biotechnology: Biological Sciences; Chemical Engineering; Chemistry; Civil Engineering; Civil Engineering: Environmental; Civil Engineering: GeoEnvironmental; Civil Engineering: Geotechnical; Civil Engineering: Structural; Civil Engineering: Transportation; Clinical Lab Sciences; Computer Engineering; Computer Science; Dietetics: Public Health; Electrical Engineering; Electrical Engineering: Information Systems; Electrical Engineering: Power and Energy; Energy Engineering; Energy Engineering: Nuclear Engineering; Energy Engineering: Renewable Energy (Solar); Engineering Management; Environmental Engineering Sciences; Environmental Geoscience; Environmental Studies; Environmental Earth and Atmospheric Sciences; Epidemiology: Public Health; Finance; Industrial Engineering; Industrial Engineering (MSE); Marine Sciences and Technology; Mathematics; Mechanical Engineering; Medical Physics; Nuclear Energy Engineering; Nutrition: Public Health; Optical Sciences: Physics; Opto Electronics: Electrical Engineering; Pharmaceutical Sciences; Physics; Plastics Engineering; Polymer Science: Chemistry; Probability and Statistics Option: Mathematics; Public Health; Radiological Sciences and Protection; Science and Technology; Social and Behavioral Sciences; Software Entrepreneurship: Computer Science; Solar Energy Engineering

    HỌC BỔNG

    Thông tin học bổng hiển thị trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo. Để cập nhật các chính sách và mức học bổng mới nhất, chính xác nhất cho kỳ nhập học sắp tới, quý phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ cố vấn của Du Học EZ để được hỗ trợ chi tiết.

  • Có học bổng

  • Học bổng gia hạn được

    • Mức tối đa (Đại học)$ SCHOLARSHIP UG MAX
    • Mức tối đa (Chuyển tiếp)$
    • Mức tối đa (Sau đại học)$ 20000

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Học bổng tự động xét, không cần nộp đơn riêng

    Học phí & Chi phí

    Tổng chi phí được trình bày dưới đây chỉ là ước tính và có thể thay đổi. Tổng chi phí chính thức sẽ được cung cấp sau khi hồ sơ nhập học được chấp nhận.

    Học phí, nhà ở, ăn uống và các khoản phí khác có thể thay đổi tùy thuộc vào bằng cấp, chương trình học, vị trí cư trú và các nhu cầu cá nhân.

    $0

    Tổng chi phí ước tính cho kỳ học Mùa Thu & Mùa Xuân của chương trình International Direct. Vui lòng xem bảng dưới đây để biết chi tiết chi phí.

    • LIVING COST ESTIMATE (USD)$23000
    • DINING$4800
    • HOUSING$14500
    • INSURANCE$2500
    • FEES$1800
    • Chi Phí Bậc Đại Học$ 39900
    • Chi Phí Bậc Sau Đại Học$ 32754

    LƯU Ý CHỨNG MINH TÀI CHÍNH

    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Đại Học$ 41129
    • Chứng Minh Tài Chính Tối Thiểu Bậc Sau Đại Học$ 41129
    Mức chứng minh tài chính có thể thay đổi theo năm

    Kỳ thi chuẩn hóa

    Kỳ thi chuẩn hóa (Standardized Tests): gồm các bài thi quốc tế như SAT, ACT, GRE, GMAT, TOEFL, IELTS… dùng để đánh giá năng lực học tập và ngoại ngữ của học sinh khi nộp hồ sơ du học.

    Kỳ thi chuẩn hóa

  • Miễn SAT/ACT

    • Yêu cầu SATN/A
    • Yêu cầu ACTN/A
  • Miễn GRE/GMAT

  • Một số chương trình được miễn GRE/GMAT

    Yêu Cầu Bậc Đại Học

    • Điểm GPA - FRESHMAN (ĐH)300
    • Điểm GPA - TRANSFER (ĐH)3.5
    • Điểm TOEFL (ĐH)79
    • Điểm IELTS (ĐH)650
    • Điểm Duolingo (ĐH)110
    • Điểm PTE (ĐH)61

    Yêu Cầu Bậc Sau Đại Học

    • Điểm GPA - TRANSFER (SĐH)
    • Điểm GPA - FRESHMAN (SĐH)3.0
    • Điểm TOEFL (SĐH)90
    • Điểm IELTS (SĐH)7
    • Điểm Duolingo (SĐH)125
    • Điểm PTE (SĐH)64

    Ghi chú yêu cầu đầu vào

    Yêu cầu GPA khác nhau giữa bậc cử nhân và sau đại học

    Thông tin bổ sung

    University of Massachusetts, Lowell cung cấp nhiều dịch vụ hỗ trợ dành cho sinh viên quốc tế, bao gồm chương trình ESL, tư vấn học tập và định hướng nghề nghiệp. Trường tuyển sinh liên tục và có các chương trình dự bị phù hợp cho sinh viên chưa đạt yêu cầu tiếng Anh. Ngoài ra, nhiều chương trình được miễn phí phí nộp hồ sơ, giúp giảm bớt gánh nặng tài chính ban đầu. Sinh viên cũng được tiếp cận dịch vụ hỗ trợ tìm nhà ở, tư vấn visa và các hoạt động kết nối nghề nghiệp để tăng cơ hội thực tập và việc làm sau khi tốt nghiệp.

  • Yêu cầu ESL (Anh ngữ)

  • Tuyển sinh liên tục

  • Chỉ cho chương trình dự bị

  • Miễn phí nộp hồ sơ

  • Ghi Chú